Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mặc, hắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mặc, hắc:

嘿 mặc, hắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: mặc,hắc

mặc, hắc [mặc, hắc]

U+563F, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, hei1;
Việt bính: hei1;

mặc, hắc

Nghĩa Trung Việt của từ 嘿

(Tính) Im lặng, không nói.
§ Dùng như mặc
.Một âm là hắc

(Thán)
Biểu thị ngạc nhiên, đắc ý: chà, hừ.

(Trợ)
Biểu thị kêu gọi hoặc gây chú ý: này, nào.(Trạng thanh) Tiếng cười: hề hề.

Nghĩa của 嘿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗨)
[hēi]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: HẢI

1. này; ấy; nè (biểu thị sự nhắc nhở, gọi)。表示招呼或提起注意。
嘿,老张,快走吧!
này anh Trương, đi mau lên!
嘿!我说的你听见没有?
nè, tôi nói gì anh có nghe không đấy?
2. tuyệt; hay (biểu thị sự đắc ý)。表示得意。
嘿,咱们生产的机器可实在不错呀!
tuyệt, máy móc chúng ta sản xuất quả là khá!
3. ôi; ủa; ô hay; ơ hay (biểu thị kinh ngạc)。表示惊异。
嘿,这是什么话?
uả, nói cái gì vậy?
Ghi chú: 另见ṃ; hāi
Từ ghép:
嘿嘿
[mò]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: MẶC, HẮC
lặng lẽ; im lặng; không lên tiếng。不说话; 不出声。

Chữ gần giống với 嘿:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 嘿

,

Chữ gần giống 嘿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿 Tự hình chữ 嘿

Nghĩa chữ nôm của chữ: hắc

hắc:hắc búa; hăng hắc
mặc, hắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mặc, hắc Tìm thêm nội dung cho: mặc, hắc